Bản dịch của từ 金穰 trong tiếng Việt
金穰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金穰 (Danh từ)
【jīn ráng】
01
Dự đoán sự bội thu hay thất mùa dựa vào vị trí của sao Thái Tuế, trong đó “金穰” chỉ năm có mùa màng bội thu, đất đai màu mỡ.
古代根据太岁星运行的方位来预测年成的丰歉。太岁星运行至酉宫(正西方)称“岁在金”﹐预示农业丰收。语出《史记.天官书》﹕“然必察太岁所在﹕在金﹐穰﹔水﹐毁﹔木﹐饥﹔火﹐旱。此其大较也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金穰
jīn
金
ráng
穰
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
穰人
穰俭
穰子
穰岁
穰川
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
