Bản dịch của từ 金童玉女 trong tiếng Việt
金童玉女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金童玉女 (Danh từ)
【jīn tóng yù nǚ】
01
Chỉ những cặp nam nữ trẻ thơ tinh khiết, ngây thơ, thường được coi là tượng trưng cho sự thuần khiết, trong sáng như trong Đạo giáo.
道家指侍奉仙人的童男童女。后泛指天真无邪的男孩女孩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金童玉女
jīn
金
tóng
童
yù
玉
nǚ
女
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
童乌
童仆
童便
童儿
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
