Bản dịch của từ 金策 trong tiếng Việt

金策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金策 (Danh từ)

jīn cè
01

Một loại biên tập cổ (đóng vào tấm vàng/kim giản) để ghi chép đại sự hoặc chiếu dụ của triều đình; sách ghi lệnh vua thời xưa

1.古代记载大事或帝王诏命的连编金简。

Ví dụ
02

Gậy trượng của sư tăng (禅杖), cây gậy dùng trong Phật giáo để đi hoặc trấn áp; chữ Hán + 古義指此種法器

2.指禅杖。僧所持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金策

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
策世
策书
策事
策使
策免
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép