Bản dịch của từ 金糕 trong tiếng Việt

金糕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金糕 (Danh từ)

jīn gāo
01

Bánh táo gai (mộc miết) được chế biến tinh xảo; kẹo/bánh làm từ quả chua (thường là hồng/山楂) nấu cô đặc rồi đông thành bánh

精制的山楂糕。

Ví dụ
02

Một loại bánh ngọt mật (còn gọi là 'mật'), thường có vị ngọt, kết cấu mềm dẻo

亦称为「蜜糕」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金糕

jīn

gāo

金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép