Bản dịch của từ 金縢功 trong tiếng Việt
金縢功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金縢功 (Danh từ)
【jīn téng gōng】
01
Thành tích trung thành tận tụy với vua, nghĩa vụ tận tâm vì quốc gia, xuất phát từ câu chuyện Chu Công thay vua chết trong sách 'Kim Tằng'.
《书.金縢》﹕“武王有疾﹐周公作《金縢》。”孔颖达疏﹕“武王有疾﹐周公作策书告神﹐请代武王死。事毕﹐纳书于金縢之匮。”后因以“金縢功”为忠心事君之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金縢功
jīn
金
téng
縢
gōng
功
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
縢书
縢囊
縢履
縢牒
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
