Bản dịch của từ 金线泉 trong tiếng Việt

金线泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金线泉 (Danh từ)

jīn xiàn quán
01

Tên một giếng/nước suối ở ngoài Tây Môn, công viên Báo Thác (趵突泉) thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông; nước trong, dưới nắng phản chiếu như những sợi vàng (giải thích nguồn tên).

在山东省济南市西门外趵突泉公园内。泉水清澈﹐在日光辉映下有如金线浮现﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金线泉

jīn

xiàn

线

quán

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
线儿
线呢
线团
线圈
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép