Bản dịch của từ 金绳 trong tiếng Việt

金绳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金绳 (Danh từ)

jīn shéng
01

Dây vàng làm bằng kim loại quý dùng trong kinh Phật để phân định ranh giới thiêng liêng, tượng trưng sự trong sạch, tách biệt với ô uế.

2.佛经谓离垢国用以分别界限的金制绳索。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường chân trời, ranh giới giữa trời và đất như một sợi dây mảnh màu vàng rực rỡ

3.借指地平线。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dây làm bằng vàng hoặc kim loại quý dùng để buộc, liên kết hoặc trang trí, thường xuất hiện trong các vật phẩm quý giá hoặc nghi lễ cổ truyền.

1.黄金或其他金属制的绳索。(1)用以编连策书。《后汉书.方术传序》:“然神经怪牒,玉策金绳,关扃于明灵之府,封縢于瑶坛之上者,靡得而窥也。”《南齐书.高帝纪上》:“披金绳而握天镜,开玉匣而总地维。”唐杨炯《右将军魏哲神道碑》:“登封告禅,玉牒金绳。”《旧唐书.礼仪志三》:“又造玉策三枚,皆以金绳连编玉简为之。”(2)用于一般拴束。唐韩愈《石鼓歌》:“金绳铁索锁纽壮,古鼎跃水龙腾梭。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金绳

jīn

shéng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép