Bản dịch của từ 金舄 trong tiếng Việt

金舄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金舄 (Danh từ)

jīn xì
01

Một loại guốc/giày có đế kép trong cổ đại, bề ngoài nhuốm màu vàng-đỏ hoặc có chạm trang trí bằng vàng (giày lễ của vua chư hầu)

古代以金为饰的一种复底鞋。诸侯所穿。《诗·小雅·车攻》﹕“赤芾金舄﹐会同有绎。”孔颖达疏﹕“此云金舄者即礼之赤舄也。故笺云﹕金舄黄朱色﹐加金为饰﹐故谓之金舄。”朱熹集传﹕“赤芾﹐诸侯之服。金舄﹐赤舄而加金饰﹐亦诸侯之服也。”一说﹐黄朱色之复底鞋。马瑞辰通释﹕“《屦人》注云﹕‘舄有三等﹐赤舄为上。’金舄即赤舄﹐此诗既言‘赤芾’﹐若再言‘赤舄’则不辞﹐故以‘金’易之。《周易干凿度》曰﹕‘天子之朝朱芾﹐诸侯之朝赤芾。’《斯干》诗‘朱芾斯皇’﹐笺﹕‘芾者﹐天子纯朱﹐诸侯黄朱。’黄朱即赤芾也。是知笺以金为黄朱色者﹐亦谓金舄即赤舄耳……孔疏乃以金舄谓加金为饰﹐失之。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金舄

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
舄乌虎帝
舄卤
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép