Bản dịch của từ 金花菜 trong tiếng Việt
金花菜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金花菜 (Danh từ)
【jīn huā cài】
01
Cỏ bông vàng (một loài cỏ hai năm, còn gọi là 黄花苜蓿), lá chét kép ba, hoa vàng hình bướm, thường làm phân xanh hoặc làm thức ăn gia súc
也叫黄花苜蓿。二年生草本植物。复叶由三片小叶合成﹐小叶团扇形﹐开黄色蝶形花﹐果实为荚果﹐有刺。是绿肥作物﹐也可做牧草。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金花菜
jīn
金
huā
花
cài
菜
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
菜农
菜刀
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
