Bản dịch của từ 金蕉 trong tiếng Việt

金蕉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金蕉 (Danh từ)

jīn jiāo
01

Tên một loài lá hoặc bộ phận lá (xem “金蕉叶”) — thường chỉ lá của cây gọi là 金蕉; dịch ngắn: lá kim tiêu/ lá 金蕉

1.见“金蕉叶”。

Ví dụ
02

Rượu (từ cổ, mượn danh để chỉ rượu)

2.借指酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金蕉

jīn

jiāo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
蕉书
蕉农
蕉叶
蕉叶白
蕉园
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép