Bản dịch của từ 金蛇 trong tiếng Việt

金蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金蛇 (Danh từ)

jīn shé
01

Con rắn làm bằng vàng, tượng trưng cho sự quý giá và may mắn.

2.金制的蛇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài rắn có màu vàng kim, tên gọi dựa trên đặc điểm màu sắc nổi bật.

3.蛇类之一种。体色金黄﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ cho ánh sáng chớp như rắn vàng, tượng trưng cho tia sét hay tia chớp sáng rực rỡ.

4.比喻雷电之光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rắn vàng (thường là tên gọi khác của ‘金虵’ – con rắn màu vàng trong văn hóa hoặc truyền thuyết Trung Hoa).

1.亦作“金虵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金蛇

jīn

shé

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép