Bản dịch của từ 金蟾 trong tiếng Việt

金蟾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金蟾 (Danh từ)

jīn chán
01

Con cóc màu vàng/kim (cóc màu vàng óng); cóc bằng vàng (hình tượng hoặc miêu tả màu sắc)

1.金色的蟾蜍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nắp/ núm hình cóc bằng kim loại trên lựu (đồ đốt hương); cũng dùng để chỉ cả đồ đốt hương bằng kim loại hình cóc

2.蟾蜍形金属香器的鼻纽。亦借指香器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tên cổ chỉ mặt trăng (chỉ loài cóc/chiếc cóc trong truyền thuyết ở mặt trăng); cách gọi văn của “月亮” (ví dụ: 金蟾献瑞的形象 liên quan đến 月亮).

3.月亮的别称。神话传说月中有蟾蜍﹐故称。语本汉张衡《灵宪》﹕“羿请不死之药于西王母﹐姮娥窃之以奔月……遂托身于月﹐是为蟾蠩。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金蟾

jīn

chán

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép