Bản dịch của từ 金谷 trong tiếng Việt

金谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金谷 (Danh từ)

jīn gǔ
01

Địa danh cổ: tên một vùng/đất ở phía tây bắc Lạc Dương (tỉnh Hà Nam ngày nay)

1.古地名。在今河南省洛阳市西北。

Ví dụ
02

Kim Cốc — tên một vườn/địa danh lịch sử do Tấn triều thế gia Thạch Sùng (石崇) xây dựng, thường chỉ 'Vườn Kim Cốc' trong văn hiến cổ

2.指晋石崇所筑的金谷园。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ những vườn lâu đài, nhà cửa giàu sang một thời nhưng đã xuống dốc; thường mang ý mỉa mai về phú quý phù du

3.泛指富贵人家盛极一时但好景不长的豪华园林。多含讽喻义。

Ví dụ
04

Chốn yến tiệc, nơi quan lại, văn nhân tổ chức tiệc rượu, liên hoan hoặc tiễn biệt (từ cổ)

4.借指仕宦文人游宴饯别的场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên riêng cổ (nhà, điền trang hoặc nơi sinh hoạt liên quan đến rượu/tiệc), xem “金谷酒数” — liên quan đến số rượu, tiệc tùng ở trang viên tên Kim Cốc

5.见“金谷酒数”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金谷

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
谷产
谷人
谷仓
谷仙
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép