Bản dịch của từ 金鉴 trong tiếng Việt
金鉴

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金鉴 (Danh từ)
Tên sách/biên khảo bằng chữ Hán (cũng viết là “金鑑”); nghĩa gốc: “gương vàng” — thường dùng làm tên hiệu sách, biên niên hoặc tượng trưng cho tư liệu tham khảo quý
亦作“金鑑”。
Tập văn, sách có tính phê bình, khuyên răn hoặc răn dạy (theo gương lễ nghĩa); thường chỉ những văn phẩm dùng để讽谕/警戒 người đời
1.《新唐书·张九龄传》:“﹝ 玄宗 ﹞千秋节,公、王并献宝鑑, 九龄 上事鑑十章,号《千秋金鑑录》,以伸讽谕。”后以“金鑑”指对人进行讽谕的文章和书籍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ vị vua có tầm nhìn, am hiểu, sáng suốt; thường dùng để gọi vua minh triết (Hán Việt: kim giám)
2.指明察的帝王。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ sự minh mẫn, sáng suốt như đôi mắt của vua; khả năng xét đoán sáng suốt của người cầm quyền (Hán Việt: kim giám — 'gương vàng' tượng trưng cho sáng suốt của vua)
3.指帝王之明察。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt trăng (ẩn dụ, cổ) — lấy ánh sáng vàng rực hoặc giá trị quý báu để gọi trăng
4.比喻月亮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金鉴
jīn
金
jiàn
鉴
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
