Bản dịch của từ 金鎞刮膜 trong tiếng Việt

金鎞刮膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金鎞刮膜 (Danh từ)

jīn pī guā mó
01

Kim ti: dụng cụ kim loại hình mũi tên trong truyền thuyết Ấn Độ dùng chữa bệnh mắt bằng cách gạt màng mỏng trên mắt, giúp người mù sáng lại; biểu tượng cho y thuật cao siêu, cứu người khỏi mù lòa.

金鎞:传说古印度治眼病的形如箭头的金属工具。用金鎞刮去眼球表面的薄膜,使人复明。形容医术高超,能使他人失而复明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金鎞刮膜

jīn

guā

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
鎞首
刮具
刮刀
刮刬
刮刮
刮刮匝匝
膜呗
膜外
膜拜
膜视
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép