Bản dịch của từ 金针菜 trong tiếng Việt

金针菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金针菜 (Danh từ)

jīn zhēn cài
01

Cây rau nhiều năm có lá mọc thành cụm, hoa vàng hình ống, buổi sáng nở tối tàn; thường ăn được như rau (rau kim châm/kim châm)

①多年生草本植物,叶子丛生。花筒长而大,黄色,有香味,早晨开放傍晚凋谢,可以做蔬菜。

Ví dụ
02

Cây hoa mao lương (một loài rau hoa, gọi chung là hoa vàng hoặc gọi là hoa mơ; thường dùng làm rau hoặc khô để nấu ăn)

②这种植物的花。‖通称黄花或黄花菜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金针菜

jīn

zhēn

cài

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
菜农
菜刀
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép