Bản dịch của từ 金针虫 trong tiếng Việt
金针虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金针虫 (Danh từ)
【jīn zhēn chóng】
01
Ấu trùng của loài côn trùng gọi là 叩头虫 (thường gọi là '金针虫' trong nông nghiệp): thân màu vàng nâu, sống dưới đất, ăn rễ và củ cây trồng, là sâu bệnh gây hại cho mùa màng.
叩头虫的幼虫。黄褐色﹐生活在土壤里﹐吃作物的根茎﹐是农业害虫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金针虫
jīn
金
zhēn
针
chóng
虫
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
