Bản dịch của từ 金钱卜 trong tiếng Việt
金钱卜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金钱卜 (Danh từ)
【jīn qián bǔ】
01
Phương pháp bói toán xưa dùng tiền xu để đoán cát hung, thường dùng sáu đồng tiền đặt trong ống tre, lắc rồi đọc thứ tự mặt và chữ trên tiền để suy đoán vận mệnh.
旧时以钱币占卜吉凶祸福的方法。其法不一﹐一般用六枚制钱置于竹筒中﹐祝祷后﹐连摇数次﹐使制钱在内翻动﹐然后倒出﹐排成长行﹐视六枚制钱的背和字的排列次序﹐以推断吉凶祸福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金钱卜
jīn
金
qián
钱
bo
卜
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
钱丬鱼
钱串
钱串子
卜人
卜儿
卜凤
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
