Bản dịch của từ 金钱草 trong tiếng Việt

金钱草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金钱草 (Danh từ)

jīn qián cǎo
01

Cây thuốc lâu năm có thân bò sát đất, lá hình thận hoặc tim, hoa màu tím, dùng để thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu, giảm sưng.

2.多年生匍匐草本植物。茎方﹐细长。叶对生﹐有长柄﹐呈肾形或心脏形。花紫色﹐坚果长圆形。全草入药﹐有清热解毒﹑利尿消肿等作用。也叫活血丹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây tiền, loại cây bụi nhỏ thường xanh có lá tròn như đồng tiền, dùng làm thuốc có tác dụng lợi tiểu, tiêu sưng, trừ phong.

3.指排钱草。常绿灌木。叶子略呈圆形﹐排列成成串的铜钱状﹐花白色。全株入药﹐有消肿﹑利水﹑祛风等作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây cỏ dạng thảo mộc hoặc bụi nhỏ, lá tròn, hoa màu tím, quả dạng đậu dài; dùng trong y học cổ truyền để thanh nhiệt, lợi tiểu.

1.灌木状草本植物﹐叶子略呈圆形﹐花紫色﹐荚果长圆形。枝和叶入中药﹐有清热﹑利尿等作用。

Ví dụ
04

Cây cỏ lâu năm mọc bò trên mặt đất, lá đối xứng hình trứng hoặc tim, hoa vàng; thường dùng làm thuốc lợi tiểu, đào thải sỏi, thanh nhiệt giải độc.

4.多年生草本植物。茎匍匐地面﹐叶对生﹐卵形或心脏形。花黄色。全草入药﹐有利尿排石清凉解毒等作用。也称过路黄﹑大叶金钱草。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金钱草

jīn

qián

cǎo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
钱丬鱼
钱串
钱串子
草上霜
草上飞
草丛
草人
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép