Bản dịch của từ 金铁 trong tiếng Việt
金铁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金铁 (Danh từ)
【jīn tiě】
01
Dụng cụ, công cụ làm bằng kim loại, như dao, rìu, hoặc công cụ tra tấn bằng sắt kẽm.
3.借指金属制的器具。(1)刑具。《文选.司马迁<报任少卿书>》:“其次剔毛发,婴金铁受辱。”吕延济注:“绕金铁,谓鏁也。”(2)指刀斧之类。清刘大櫆《达命》:“吾观攻剽劫夺,不避金铁之诛,毁肌肤而断肢体者,皆若有所不获已。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ lĩnh vực kinh tế và quân sự, hai ngành trọng yếu như kim loại quý (vàng) và thép cứng, tượng trưng sức mạnh quốc gia.
4.指经济﹑军事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kim loại vàng và sắt — hai loại kim loại phổ biến, tượng trưng cho độ quý và độ cứng.
1.铜和铁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ thứ kim loại sắt, thường dùng trong vật liệu và kỹ thuật
2.专指铁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金铁
jīn
金
tiě
铁
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
