Bản dịch của từ 金银花露 trong tiếng Việt

金银花露

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金银花露 (Danh từ)

jīn yín huā lù
01

Một loại đồ uống từ hoa kim ngân (金银花) pha với nước, thường dùng để giải nhiệt, kháng viêm; giống như trà thảo dược mát gan, giải độc.

一种饮料。用金银花加水制成﹐可清热﹑消炎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金银花露

jīn

yín

huā

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép