Bản dịch của từ 金铺 trong tiếng Việt
金铺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金铺 (Danh từ)
【jīn pū】
01
Biệt danh hoặc mỹ tự chỉ cổng lớn, cửa chính của nhà hoặc cơ sở sang trọng, thể hiện sự trang nghiêm, đẹp đẽ như vàng son.
2.门户之美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giường hay ghế ngồi trang trí lộng lẫy, sang trọng như dát vàng
3.华美的铺榻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nền, sàn lát đẹp trong bồn tắm hoặc nhà tắm, tạo cảm giác sạch sẽ và sang trọng.
4.指浴池中美好铺设。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cửa hàng bán đồ trang sức bằng vàng, nơi chuyên kinh doanh các món đồ quý giá làm từ vàng.
1.金饰铺首。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金铺
jīn
金
pù
铺
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
铺丁
铺主
铺丽
铺买
铺于
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
