Bản dịch của từ 金错刀 trong tiếng Việt

金错刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金错刀 (Danh từ)

jīn cuò dāo
01

Tên một loại tiền cổ; tiền làm bằng đồng, trên mặt khắc chữ rồi镶嵌 vàng (thời Vương Mãng), còn gọi là “错刀

1.古代钱币名。王莽摄政时铸造﹐以黄金错镂其文。也称错刀。

Ví dụ
02

Chỉ chung tiền bạc; của cải (từ cổ, ý nghĩa: tiền của)

2.泛指钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loại dao (古刀名),常見於古代器物或史書中的刀名

3.刀名。

Ví dụ
04

Một loại chữ viết/kiểu bút trong viết vẽ (mang tính cổ, chỉ cách viết, nét bút đặc thù)

4.写字﹑绘画的一种笔体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金错刀

jīn

cuò

dāo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
错乱
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép