Bản dịch của từ 金门岛 trong tiếng Việt

金门岛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金门岛 (Danh từ)

jīn mén dǎo
01

Đảo ven biển thuộc tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc, gần thành phố Hạ Môn, diện tích khoảng 133 km², nổi bật với địa hình đồi núi và nhiều cảng biển.

中国福建省沿海岛屿,在厦门以东约6千米处。面积133平方千米。丘陵分布广,环岛多港湾。其西有小金门岛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金门岛

jīn

mén

dǎo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
门丁
门上
门上人
门下
门下人
岛叉
岛可
岛国
岛夷
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép