Bản dịch của từ 金陵山 trong tiếng Việt
金陵山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金陵山 (Danh từ)
【jīn líng shān】
01
Kim Lăng sơn — tên riêng chỉ núi Chung (鍾山) ở ngoại thành Nam Kinh, tỉnh Giang Tô; trong văn cổ còn gọi địa danh lịch sử liên quan tới Nam Kinh
1.即锺山。在今江苏省南京市中山门外。
Ví dụ
02
Kim Lăng Sơn — tên riêng chỉ Bắc Cố Sơn (một ngọn núi cổ) ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc (nay thuộc thành phố Trấn Giang).
2.即北固山。在今江苏省镇江市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金陵山
jīn
金
líng
陵
shān
山
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
