Bản dịch của từ 金鳌 trong tiếng Việt

金鳌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金鳌 (Danh từ)

jīn áo
01

Con rùa khổng lồ màu vàng trong thần thoại biển cả, biểu tượng cho sức mạnh và trường thọ.

1.神话中海中金色巨龟。 唐 王建 《宫词》之一:“蓬莱 正殿压金鼇,红日初生碧海涛。” 宋 柳永 《巫山一段云》词:“几回山脚弄云涛,彷彿见金鼇。”一说,巨鳖。见《楚辞·天问》“鼇戴山抃,何以安之” 汉 王逸 注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại rùa thần thoại trong văn hóa Trung Hoa, thường được gọi là 'kim ấu' hoặc 'kim ngao', biểu tượng cho sự trường thọ và sức mạnh.

亦作“金鼇”。

Ví dụ
03

Cồn đất hoặc gò đồi nằm gần mặt nước, thường dùng để chỉ địa hình thấp ven sông hồ

3.比喻临水山丘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn dụ chỉ người có địa vị cao quý, quyền thế như thần tiên hay vua chúa.

2.比喻地位高贵者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tên một ngọn núi nổi tiếng ở biển thuộc tỉnh Triều Hải, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc, nơi từng là chỗ neo đậu của các nhân vật lịch sử.

4.山名。在 浙江省 临海市 东南一百二十里海中。 宋 建炎 四年 金 兵至, 高宗 泛海泊此。后 文天祥 随少主航海,亦驻泊于此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金鳌

jīn

áo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
鳌头
鳌头独占
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép