Bản dịch của từ 金鼓喧阗 trong tiếng Việt

金鼓喧阗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金鼓喧阗 (Tính từ)

jīn gǔ xuān tián
01

Âm thanh náo nhiệt, rộn ràng của việc đánh chuông và trống; mô tả nhạc khí vang lớn, hoặc khí thế quân đội hùng mạnh, trận đánh kịch liệt (Hán Việt: kim cổ huyên điền).

金鼓:金钲和鼓。喧阗:声音大。形容音乐演奏的声音嘈杂热闹。亦形容军威壮盛或战况激烈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金鼓喧阗

jīn

xuān

tián

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
喧争
喧传
喧勃
阗凑
阗咽
阗噎
阗委
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép