Bản dịch của từ 釗 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

(Động từ)

zhāo
01

(Chữ hội ý: gồm bộ đao và bộ kim , tượng trưng cho việc dùng dao để gọt kim loại. Nghĩa gốc: mài mòn, bào mòn)

(會意。從刀從金。表示用刀削金屬。本義:磨損;削損)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cắt gọt, bào mòn kim loại (như khi mài dao, giũa sắt) – nhớ câu: “Chiêu dao chiêu kim, mài mòn sắc bén”

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng lòng dũng khí, tinh thần hoặc hy vọng để khích lệ, cổ vũ ai đó (như lời động viên)

用勇氣、精神或希望鼓舞;勉勵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

釗
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép