Bản dịch của từ 釣 trong tiếng Việt
釣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diào | ㄉㄧㄠˋ | d | iao | thanh huyền |
釣 (Động từ)
【diào】
01
(Chữ hình thanh, bộ kim + thanh âm 'thiếu') Gốc nghĩa: dùng câu cá có móc câu và mồi để bắt cá, dễ nhớ như câu cá bằng cần câu kim loại.
(形聲。从金,勺聲。本義:以鉤餌取魚)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Câu cá, bắt cá bằng móc câu; hành động câu cá quen thuộc trong đời sống Việt Nam, dễ liên tưởng đến việc dùng cần câu để bắt cá trên sông, hồ.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mượn nghĩa mở rộng là dụ dỗ, câu kéo (như câu danh, câu lợi), giống như câu cá nhưng là câu lấy danh tiếng hoặc lợi ích, dễ nhớ qua hình ảnh câu cá để lấy thứ gì đó.
引申爲誘取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
- Các biến thể:
- 䄪, 吊, 鈟, 钓, 魡
- Hình thái radical:
- ⿰,金,勺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
调
銱
㒛
铫
㪕
弔
吊
䠼
掉
絩
䂽
鑃
鎊
釖
鈳
鎇
鏱
䥗
鑆
釽
䤬
鋠
鉻
釚
㥌
惍
視
帴
酛
椘
郿
釈
眷
勖
埰
谖
