Bản dịch của từ 釬 trong tiếng Việt
釬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
釬 (Động từ)
【hàn】
01
Cỡn; như 'cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn' hàn; như 'hàn xì; mỏ hàn'. (Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa. (Danh) Phần dưới cán binh khí như qua; mâu; ... có bịt đầu tròn bằng kim loại. §Cũng như tỗn 鐏. (Tính) Nóng nảy; cấp táo. §Thông hãn 悍. ◇Trang Tử 莊子: Hữu kiên nhi man; hữu hoãn nhi hãn 有堅而縵; 有緩而釬 (Liệt ngự khấu 列御寇) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu; có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy. (Động) Cũng như hãn 銲.§Thông hãn 捍.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
