Bản dịch của từ 釬 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

(Động từ)

hàn
01

Cỡn; như 'cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn' hàn; như 'hàn xì; mỏ hàn'. (Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa. (Danh) Phần dưới cán binh khí như qua; mâu; ... có bịt đầu tròn bằng kim loại. §Cũng như tỗn . (Tính) Nóng nảy; cấp táo. §Thông hãn . ◇Trang Tử 莊子: Hữu kiên nhi man; hữu hoãn nhi hãn 有堅而縵; 有緩而釬 (Liệt ngự khấu 列御寇) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu; có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy. (Động) Cũng như hãn .§Thông hãn .

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

釬
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HẠN】
Các biến thể:
焊, 扞, 銲, 靬
Hình thái radical:
⿰金干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép