Bản dịch của từ 釵 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāi

ㄔㄞchaithanh ngang

(Danh từ)

chāi
01

(Hình thanh. Bộ kim + âm . Nghĩa gốc: món trang sức của phụ nữ thời xưa, hình dạng giống cái nĩa, làm bằng vàng, ngọc, đồng...)

(形聲。从金,叉聲。本義:古代婦女的一種首飾,形似叉,用金、玉、銅等製作 )

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẹp tóc, trâm cài (đồ trang sức của phụ nữ, dễ nhớ như 'chải' tóc bằng trâm)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ chỉ phụ nữ (như trong cụm 'Kim Lăng thập nhị sai' – mười hai cô gái ở Kim Lăng)

借指婦女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

釵
Bính âm:
【chāi】【ㄔㄞ】【SAI】
Các biến thể:
叉, 钗, 𧢷, 𨥁
Hình thái radical:
⿰,金,叉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép