Bản dịch của từ 鈀 trong tiếng Việt
鈀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎ | ㄅㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
鈀 (Danh từ)
【bǎ】
01
Một loại kim loại màu trắng bạc, dẻo dai, dễ uốn; đặc biệt hấp thụ hydro, dùng làm chất hấp thụ và chất xúc tác, hợp kim dùng trong thiết bị điện, nha khoa và trang sức (nhớ đến 'bạc' sáng bóng).
一種金屬元素,銀白色,富延展性。特別能吸收氫,製造純氫時用作吸收劑。又可用作催化劑。它的合金可做電器儀錶、牙科材料和裝飾品。
Ví dụ
02
Cỗ xe binh trong thời cổ đại (nhớ đến hình ảnh xe chiến).
古代稱兵車。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một loại mũi tên (nhớ đến đầu mũi tên nhọn).
箭頭的一種。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
