Bản dịch của từ 鈎 trong tiếng Việt
鈎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōu | ㄍㄡ | N/A | N/A | N/A |
鈎 (Danh từ)
【gōu】
01
Giống chữ '鉤', nghĩa là cái móc, móc câu (như móc câu cá), hoặc nét móc trong chữ Hán (như nét móc trong chữ viết).
同“鉤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
- Các biến thể:
- 句, 钩, 鉤
- Hình thái radical:
- ⿰,金,勾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緱
鞲
褠
韝
沟
勾
袧
缑
篝
芶
溝
拘
鍰
銜
鋍
鉍
錟
鐊
䥫
鏪
鍤
錏
鉌
䥏
铹
湨
堜
䐆
堺
㻒
锉
𠒤
㡐
䅋
媩
掰
