Bản dịch của từ 鈔 trong tiếng Việt
鈔
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
鈔 (Động từ)
【chāo】
01
Cướp đoạt, lấy trộm (như cướp tiền, cướp của)
掠取;搶掠。後作「抄」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chép lại, sao chép (như chép văn bản)
謄寫。也作「抄」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
鈔 (Danh từ)
【chāo】
01
Tiền giấy (như tiền đô la, tiền Việt Nam)
紙幣名。現在稱紙幣爲鈔票,簡稱鈔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền nói chung (dùng trong các thành ngữ về tiền)
泛指錢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tập hợp các tác phẩm văn học đã chọn lọc (như tuyển tập)
文學作品等經過選錄而成的集子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Họ (tên họ của người)
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
