Kim loại titan, màu xám bạc, cứng nhẹ, bền với ăn mòn, nóng chảy cao; hợp kim titan dùng trong công nghiệp hàng không và hàng hải (nhớ như 'thái' kim loại bền chắc, nhẹ như gió)
一種金屬元素,銀灰色,質硬而輕,耐腐蝕,熔點高。鈦合金可用於航太工業和航海工業。
Ví dụ
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
钛
Hình thái radical:
⿰,金,太
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép