Bản dịch của từ 鈿 trong tiếng Việt
鈿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
鈿 (Danh từ)
【diàn】
01
Mảnh nhỏ bằng vàng bạc hoặc ngọc dùng để trang trí tóc hoặc đồ vật thời xưa
古代用于装饰头发或器物的小片金银或玉石
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 䥖, 钿, 𨰎
- Hình thái radical:
- ⿰,金,田
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扂
壂
玷
㝪
甸
痶
淀
橝
店
㼭
橂
钿
鑓
鍰
䥁
錸
䤺
錠
鋓
䤴
鎆
鉙
鐡
鈃
㺍
綇
鳩
搒
煝
愱
亄
㻟
歁
概
窩
溥
鈿子
鈿嵌
鈿工
