Bản dịch của từ 鉉 trong tiếng Việt
鉉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuàn | ㄒㄩㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
鉉 (Danh từ)
【xuàn】
01
Dụng cụ cổ dùng để nâng nồi đồng có hai quai, hình móc, giúp dễ dàng khiêng nồi (giống như cái móc để treo nồi).
古代舉鼎器具,狀如鉤,銅制,用以提鼎兩耳。
Ví dụ
02
Ẩn dụ chỉ các quan trọng như tam công trong triều đình, những người quyền lực cao.
比喻三公之類重臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cách viết khác của chữ “弦” (dây đàn).
通“弦”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
