Bản dịch của từ 鉉 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

xuàn
01

Dụng cụ cổ dùng để nâng nồi đồng có hai quai, hình móc, giúp dễ dàng khiêng nồi (giống như cái móc để treo nồi).

古代舉鼎器具,狀如鉤,銅制,用以提鼎兩耳。

Ví dụ
02

Ẩn dụ chỉ các quan trọng như tam công trong triều đình, những người quyền lực cao.

比喻三公之類重臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cách viết khác của chữ “” (dây đàn).

通“弦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鉉
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【HUYỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丶一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép