Bản dịch của từ 鉏耘 trong tiếng Việt

鉏耘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chú

ㄔㄨˊchuthanh sắc

鉏耘 (Động từ)

chú yún
01

Đó là ẩn dụ chỉ sự diệt trừ và diệt trừ (bạo chúa, tai họa, v.v.); diệt trừ triệt để các thế lực xấu như dùng cuốc nhổ cỏ dại trên ruộng.

比喻诛灭。。汉书.卷七十六.王尊传:「贼乱蠲除,民反农业,拊循贫弱,鉏耘豪强。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

用锄头除草。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鉏耘

chú

yún

鉏
Bính âm:
【chú】【ㄔㄨˊ】【SỪ】
Các biến thể:
耡, 鋤
Hình thái radical:
⿰金且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép