Bản dịch của từ 鉒 trong tiếng Việt
鉒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
鉒 (Danh từ)
【zhù】
01
Dụng cụ dùng trong tang lễ thời xưa để đưa người chết đi (gợi nhớ vật dụng tang lễ cổ xưa).
古代送死人的器物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổ xưa đồng nghĩa với “注” (chú), nghĩa là tiền cược; mở rộng là đặt cược bắn tên hoặc ném vật: “Dùng ngói cược để thắng” (giúp nhớ nghĩa cược, đặt cược).
古通“注”,赌注;引申为赌射,投掷:“以瓦~者全”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khoáng sản quý hiếm: “Trên có chì thì dưới có trú bạc” (giúp nhớ trú là khoáng sản nằm dưới đất).
矿藏:“上有铅者,其下有~银”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đồ tế lễ dùng trong nghi thức cúng bái (liên tưởng đến đồ vật dùng trong lễ tế).
祭器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
