Bản dịch của từ 鉒 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhù
01

Dụng cụ dùng trong tang lễ thời xưa để đưa người chết đi (gợi nhớ vật dụng tang lễ cổ xưa).

古代送死人的器物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổ xưa đồng nghĩa với “” (chú), nghĩa là tiền cược; mở rộng là đặt cược bắn tên hoặc ném vật: “Dùng ngói cược để thắng” (giúp nhớ nghĩa cược, đặt cược).

古通“注”,赌注;引申为赌射,投掷:“以瓦~者全”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoáng sản quý hiếm: “Trên có chì thì dưới có trú bạc” (giúp nhớ trú là khoáng sản nằm dưới đất).

矿藏:“上有铅者,其下有~银”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đồ tế lễ dùng trong nghi thức cúng bái (liên tưởng đến đồ vật dùng trong lễ tế).

祭器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鉒
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚ】
Các biến thể:
𨭅
Hình thái radical:
⿰,金,主
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép