Bản dịch của từ 鉗 trong tiếng Việt
鉗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
鉗 (Danh từ)
(Hình thanh. Bộ kim + âm 甘) Dụng cụ kim loại để kẹp, dễ nhớ như cái kẹp kim loại trong nhà máy.
(形聲。從金,甘聲。本義:金屬夾具)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cổ hình phạt dùng vòng sắt để trói cổ, tưởng tượng như chiếc vòng sắt siết chặt cổ người phạm tội.
古刑具。束頸的鐵圈
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dụng cụ kẹp đồ vật như kìm, nhíp, dễ liên tưởng đến kẹp gắp đồ nóng trong bếp hoặc kẹp kim loại.
夾持東西的用具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
鉗 (Danh từ)
Hình phạt cổ đại dùng vòng sắt trói cổ, tay, chân, như xiềng xích sắt siết chặt người phạm tội.
古代刑罰。用鐵圈束頸、手、足
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng kìm kẹp giữ vật, dễ nhớ như dùng kìm gắp đồ vật nóng hoặc bắt chim bằng kìm.
用鉗子夾持。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiềm chế, kìm hãm, kiểm soát, như kìm lời nói, kìm nén cảm xúc.
鉗制;緘禁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(鉗 là dạng giản thể của 箝)
(鉗爲箝的簡化字)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kẹp giữ, kiểm soát, không cho thoát ra, như kìm kẹp tay chân, kìm hãm tự do.
夾住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đóng chặt, khép lại, như đóng miệng không cho nói, kìm nén lời nói.
緊閉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tìm tòi, dò xét, khám phá, như dò xét tin tức, tìm hiểu sự việc.
探求;探測
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
- Các biến thể:
- 䈤, 箝, 鉆, 鍼, 钳, 拑, 㪁
- Hình thái radical:
- ⿰,金,甘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
