Bản dịch của từ 鉟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Giống như “”, là loại binh khí cổ, hình dáng như dao có lưỡi hai bên (dễ nhớ như dao hai lưỡi trong chiến tranh xưa).

同“铍”,古兵器,形如刀而两边有刃。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chảy, nung chảy kim loại: nung chảy vàng, nung chảy bạc (tưởng tượng kim loại nóng chảy như nước).

熔化:~金。~银。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên của một loại cờ hiệu (như cờ phướn dùng trong quân đội hoặc nghi lễ).

旌旗名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鉟
Bính âm:
【pī】【ㄆㄧ】【TỲ】
Các biến thể:
鈹, 鈈, 銔
Hình thái radical:
⿰,金,丕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一丿丨丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép