Bản dịch của từ 鉤 trong tiếng Việt
鉤

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōu | ㄍㄡ | N/A | N/A | N/A |
鉤 (Danh từ)
Dụng cụ móc, hình cong nhọn dùng để treo hoặc lấy đồ, như móc treo quần áo, móc cân, móc lửa (như móc câu cá).
懸掛或探取東西用的器具,形狀彎曲,頭端尖銳:~子。秤~兒。火~子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nét bút trong chữ Hán, như nét móc (亅, 乛, 乚, 乙).
漢字筆形之一(亅、乛、乚、、、乙等)。
Tên gọi cũ của compa (dụng cụ vẽ hình tròn).
古代稱圓規。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghiên cứu, tìm tòi, thăm dò: móc sâu, móc tìm (nghĩa bóng).
研究,探尋:~玄。~沉。~校(jiào)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan, dính líu: móc nối, móc mối (liên kết với nhau).
牽連:~黨(指相牽連的同黨)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một kiểu khâu vá, thường dùng để may viền áo quần.
一種縫紉法,多指縫合衣邊:~貼邊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liềm, dụng cụ gặt lúa hình cong sắc bén.
鐮刀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình dáng giống móc, như đuôi bọ cạp, kim móc.
形狀像鉤子的:蠍的~子。~針。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nghĩa với chữ “勾” (câu).
同“勾”。
Vũ khí cổ đại có móc: câu kích, thanh kiếm tên Thuần Câu, thanh đao tên Ngô Câu.
古代兵器:~戟。純~(劍名)。吳~(刀名)。
Dùng vật hình móc để chạm, treo hoặc lấy đồ: móc lấy cành cây để leo lên.
用鉤形物搭、掛或探取:~住樹枝爬上去。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
- Các biến thể:
- 句, 鈎, 𠚸, 𠛎, 𨪋
- Hình thái radical:
- ⿰,金,句
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
