Bản dịch của từ 鉻 trong tiếng Việt
鉻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
鉻 (Danh từ)
【luò】
01
Chất crôm (kim loại dùng để mạ, bền màu, nhớ đến 'lạc' tóc như trong nghĩa gốc), cũng chỉ hành động cạo tóc trong xưa.
剃髮。《説文•金部》:“鉻,𩮜也。”《正字通•金部》:“鉻,言𩮜去髮也。梵書:‘鬚髮自鉻。’通作落。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 铬, 㓢, 㪾
- Hình thái radical:
- ⿰,金,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓢
烙
㮝
落
躒
雒
皪
絡
捰
䌱
㴖
濼
臵
佮
鞈
颌
㷴
鎘
䫦
格
䛿
镉
臈
㭘
个
茖
吤
個
䧄
箇
铬
亇
虼
硌
各
𠇂
鐘
鎎
鏦
銕
鎿
釱
䤡
鉛
䥜
鉿
鑦
鑖
儁
膜
㥯
㿴
䬷
潢
戬
嘚
槏
榟
髧
漩
