Bản dịch của từ 鉿 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄚN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Một loại kim loại hiếm, ký hiệu Hf, điểm nóng chảy cao, thường đi cùng zirconium; dùng làm cực âm trong ống tia X, hợp kim với tungsten hoặc molybdenum làm điện cực trong ống phóng điện áp cao (nhớ: 'ha' kim loại hiếm, 'ha' như tiếng cười khi thấy kim loại đặc biệt)

一種金屬元素,符號Hf,熔點高,與鋯共存。用作X射線管的陰極,鉿和鎢或鉬的合金用作高壓放電管的電極。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鉿
Bính âm:
【hā】【ㄏㄚ】【HA】
Các biến thể:
匼, 铪
Hình thái radical:
⿰,金,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丿丶一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép