Bản dịch của từ 銃 trong tiếng Việt
銃
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chòng | ㄔㄨㄥˋ | ch | ong | thanh huyền |
銃 (Danh từ)
【chòng】
01
Lỗ trên cán rìu để gắn cán (nhớ câu: 'rìu có lỗ sung cắm cán')
斧頭上受柄的孔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại súng cũ dùng thuốc súng bắn đạn (như: hỏa sung, điểu sung)
古代用火藥發射彈丸的一種火器。
Ví dụ
03
Dụng cụ bằng kim loại để đục lỗ, gọi là sung tử
金屬製的打眼器具,即銃子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
銃 (Động từ)
【chòng】
01
Bắn bằng súng sung (nhớ câu: 'một phát sung là trúng')
用銃射擊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cãi lại, trả treo (như: ba quý sung sắt với sắt trụ)
頂撞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
