Bản dịch của từ 銚 trong tiếng Việt
銚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diào | ㄉㄧㄠˋ | d | iao | thanh huyền |
Yáo | ㄧㄠˊ | y | ao | thanh sắc |
銚 (Danh từ)
【diào】
01
(từ phương ngữ) cái ấm dùng để đun thuốc hoặc nước, hình dáng như cái bình cao, miệng rộng có nắp, bên cạnh có quai, thường làm bằng đất sét hoặc kim loại, ví dụ như: ấm đất, ấm thuốc
〈方〉∶銚子。煎藥或燒水用的器具,形狀像比較高的壺,口大有蓋,旁邊有柄,用沙土或金屬製成。如:沙銚兒;藥銚兒
Ví dụ
02
Xem thêm cách đọc 'yáo'
另見yáo
Ví dụ
- Bính âm:
- 【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
- Các biến thể:
- 鋽, 鑃, 铫, 𢊙, 𤭈, 𨰑, 鍬
- Hình thái radical:
- ⿰,金,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钓
釣
鑃
䵲
䂽
竨
吊
㒛
䂪
雿
盄
䳝
岧
调
蜩
岹
鰷
萔
䱔
条
铫
朷
條
䯾
邎
餆
䂚
暚
峣
瑶
㓞
㑾
徺
窕
珧
㑸
鑪
鉇
鉼
鐤
鈠
䤢
鍊
鈥
鑱
鐃
䥠
䤤
蝈
漟
漸
瘎
𠍱
䂉
㠊
誣
㗮
読
嶑
䛡
