Bản dịch của từ 銛 trong tiếng Việt
銛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
銛 (Danh từ)
Dụng cụ bắt cá bằng sắt có đầu tre nhọn để ném (như cái lao cá)
捕鱼具。《廣韻•鹽韻》:“銛,《纂文》曰:‘鐵有距,施竹頭以擲魚,為銛也。’”
Loại cuốc sắc bén, nhọn như dao (nhớ 'tiên' như 'tiện' cày ruộng cho nhanh)
臿属。《説文•金部》:“銛,臿屬。”段玉裁注:“臿即上文田器之銚也,其屬亦曰銛。”《廣雅•釋器》:“錍謂之銛。”王念孫疏證:“《説文》:銛,臿屬也。”按:《集韻•脂韻》:“錍,棃錧也。”《論衡•幸偶》:“等之金也,或為劍戟,或為鋒銛。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắc nhọn, bén (dùng để chỉ lưỡi dao, mũi nhọn)
锋利。《廣雅•釋詁二》:“銛,利也。”《正字通•金部》:“銛,刃利也。”《墨子•親士》:“今有五錐,此其銛。”唐元稹《開元觀酬吴侍御》:“結盟金劍重,斬魅寶刀銛。”明堵允錫《救時二十議疏•明忠義之訓四》:“制器必銛,選藝必精。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vũ khí sắc bén, lợi hại (dùng để cắt gặt hoặc chiến đấu)
利器。北齊劉晝《新論•適才》:“棠谿之劍,天下之銛也,用之穫穗,曾不如鈎鎌之功也。”元薩都剌《范僉事幽居》:“山人頭如雪,對客口如銛。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Tiên (một họ người, ví dụ như nhà thơ Tiên Phúc Ông thời Tống)
姓。《正字通•金部》:“銛,姓。宋銛朴翁,工詩。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 釤, 銽, 錟, 铦
- Hình thái radical:
- ⿰,金,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一丿一丨丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
