Bản dịch của từ 銮江 trong tiếng Việt

銮江

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

銮江 (Danh từ)

luán jiāng
01

Địa danh: tên cổ của vùng nay thuộc huyện Dương Hựu (仪征) tỉnh Giang Tô, Trung Quốc; xưa gọi là thị trấn Nghênh Luân (迎銮) nên còn gọi là 銮江

地名。即今江苏省仪征县。仪征本为南唐时的迎銮镇﹐故又称銮江。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 銮江

luán

jiāng

Các từ liên quan

銮仪卫
銮刀
銮和
銮坡
江上
江东
銮
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LOAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,亦,金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノ丶一一丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép