ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
銯
Bảng phân tích âm vị 銯
Sī
Cái kẹp, cái đinh bấm dùng để ghép nối (như kẹp giấy hay đinh ghim)
锔子、扒钉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối liên kết, dây buộc (theo cách dùng trong chữ Hán Nhật)
纽带(日本汉字)。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép