Bản dịch của từ 銲 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

hàn
01

Hàn gắn, hàn nối kim loại hoặc thủy tinh bằng cách nung chảy chỗ tiếp giáp (như hàn đồng, hàn điện) – nhớ như câu 'hàn' là nối liền, giống như hàn gắn vết thương.

將玻璃﹑金屬等局部加熱﹑熔化,或以熔點較低的玻璃﹑金屬等修補接縫處,使彼此相連接,稱為“銲”。如:“銅銲”﹑“電銲”。

Ví dụ
銲
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,旱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép