ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
銲
Bảng phân tích âm vị 銲
Hàn
Hàn gắn, hàn nối kim loại hoặc thủy tinh bằng cách nung chảy chỗ tiếp giáp (như hàn đồng, hàn điện) – nhớ như câu 'hàn' là nối liền, giống như hàn gắn vết thương.
將玻璃﹑金屬等局部加熱﹑熔化,或以熔點較低的玻璃﹑金屬等修補接縫處,使彼此相連接,稱為“銲”。如:“銅銲”﹑“電銲”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép